Đề Xuất 5/2022 # Mật Ngữ 12 Chòm Sao Bằng Tiếng Trung # Top Like

Xem 1,584

Cập nhật nội dung chi tiết về Mật Ngữ 12 Chòm Sao Bằng Tiếng Trung mới nhất ngày 23/05/2022 trên website Vienthammy5stars.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 1,584 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 12 Chòm Sao Và Bí Mật Tình Yêu ( Chap 7B )
  • Loạn Thị Có Đáng Ngại Hơn Cận Thị?
  • Đọc Truyện (12 Chòm Sao) Chuyện Tình Của 6 Nàng Công Chúa
  • Hậu Chia Tay, Các Cung Hoàng Đạo Nên Làm Gì Để Tự Chữa Lành Vết Thương Lòng?
  • Các Cách Mà Các Cung Hoàng Đạo Đã Chữa Lành Vết Thương Sau Khi Bị Thất Tình
  • TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

    不喜欢受到外界的压抑: /bù xǐ huān shòu dào wài jiè de yā yì/: không thích chịu sự đè nén từ bên goài

    有冒险精神: /yǒu màoxiǎn jīngshén/: có tinh thần mạo hiểm

    勇于尝试: /yǒng yú cháng shì/: dũng cảm thử nghiệm

    一旦确定目标就会全力以赴: /yí dàn quèdìng mùbiāo jiù huì quán lì yǐ fù /: một khi đã xác định mục tiêu thì sẽ dốc hết sức

    精力旺盛: /jīng lì wàng shèng/: tinh lực dồi dào

    Nhược điểm cung Bạch Dương:

    缺乏耐性: /quē fá nài xìng/: thiếu kiên nhẫn

    暴躁: /bào zào/: nóng nảy, hấp tấp, bộp chộp

    冲动: /chōng dòng/: nông nổi, xốc nổi

    自私: /zì sī/: ích kỉ

    自我为中心: /zì wǒ wéi zhōng xīn/: tự cho mình là trung tâm

    好斗: /hào dòu /: hiếu chiến

    粗枝大叶而不细心: /cū zhī dà yè ér bù xì xīn/: cẩu thả, không cẩn thận kĩ lưỡng

    Ưu điểm của cung Kim Ngưu:

    有主见: /yǒu zhǔ jiàn/: có chủ kiến

    意志坚定: /yì zhì jiān dìng/: ý chí kiên định

    热情: /rè qíng /: nhiệt tình

    友善: /yǒu shàn/: thân thiện

    有耐心和责任感: /yǒu nài xīn hé zé rèn gǎn/: có sự kiên nhẫn và tinh thần trách nhiệm

    可以信赖: /kě yǐ xìn lài/: có thể tin tưởng dựa dẫm

    实际: /shí jì/: thực tế

    可靠: /kě kào/: đáng tin cậy

    具有商业头脑和牢靠的价值观: /jù yǒu shāng yè tóu nǎo hé láo kào de jià zhí guān /: có óc kinh doanh và quan niệm giá trị vững vàng

    Nhược điểm của cung Kim Ngưu:

    贪婪: /tān lán/: tham lam

    顽固: /wán gù/: ngoan cố

    嫉妒心重: /jī dù xīn zhòng/: lòng đố kị sâu sắc

    占有欲强: /zhān yǒu yù qiáng/: tính chiếm hữu cao

    懒惰: /lǎn duò/: lười

    古板: /gǔ bǎn/: cứng nhắc, bảo thủ

    缺乏应变力: /quē fá yīng biàn lì/: thiếu năng lực ứng biến

    自我放纵: /zì wǒ fàng zòng/: buông thả bản thân

    易怒: /yì nù/: dễ cáu giận

    Sở thích cung Kim Ngưu:

    喜欢美食和精致昂贵的奢侈品: /xǐ huān měi shí hé jīng zhì áng guì de shēchǐ pǐn/: thích đồ ăn ngon và hàng xa xỉ, tinh xảo đắt tiền

    Ưu điểm của cung Song Tử:

    适应力强: /shì yīng lì qiáng/: năng lực thích nghi mạnh

    机智: /jī zhì/: cơ trí, lanh trí

    敏捷: /mǐn jié/: nhanh nhẹn, nhạy bén

    主动: /zhǔ dòng/: chủ động

    活泼而健谈: /huópo ér jiàn tán/: hoạt bát mà dẻo miệng khéo ăn nói

    聪慧且多才多艺: /cōng huì qiě duō cái duō yì/: thông minh lại đa tài đa nghệ

    Nhược điểm của cung Song Tử:

    怀疑心重;/huái yí xīn zhòng/ ; hay có tính hoài nghi

    善变: /shàn biàn/: dễ thay đổi

    缺乏耐性: /quē fá nài xìng/: thiếu kiên nhẫn

    狡猾: /jiǎo huá/: giảo hoạt

    不安份: /bù ān fèn/: không an phận

    Sở thích của cung Song Tử:

    喜欢忙碌和变化: /xǐ huān máng lù hé biàn huà/: thích bận bịu và thay đổi

    爱赶潮流: /ài gǎn cháo liú /: thích chạy theo mốt, trào lưu

    闲聊: /xián liáo/: tán chuyện

    说笑话: /shuō xiào huà/: kể chuyện hài

    Nhược điểm của cung Cự Giải:

    天性多疑: /tiān xìng duō yí/: đa nghi bẩm sinh

    嫉妒心强: /jī dù xīn qiáng/: lòng đố kị cao

    个性善变、不稳定: /gè xìng shàn biàn , bù wěn dìng/: tính cách dễ thay đổi, không ổn định

    心胸狭窄: /xīn xiōng xiá zhǎi/: lòng dạ, chí khí, hoài bão nhỏ bé

    贪吃: /tān chī/: tham ăn

    Sở thích của cung Cự Giải:

    喜欢被奉承: /xǐ huān bèi fèng chéng/: thích được nịnh hót

    吃东西: /chī dōngxi/: ăn

    Ưu điểm cung Sư Tử:

    热心: /rè xīn/: nhiệt tình

    慷慨: /kāng kǎi/: khảng khái, hào hiệp, hào phóng

    有领导能力: /yǒu lǐng dǎo néng lì/: có năng lực lãnh đạo

    花钱大方: /huā qián dà fāng/: tiêu tiền hào phóng

    思想开阔: /sī xiǎng kāi kuò/: tư tưởng phóng khoáng

    具有创新的能力: /jù yǒu chuàng xīn de néng lì/: có năng lực sáng tạo

    对戏剧和表演具有天份: /duì xì jù hé biǎo yǎn jù yǒu tiān fèn/: có thiên phú về kịch và biểu diễn

    Nhược điểm cung Sư Tử:

    主观意识太强: /zhǔ guān yìshi tài qiáng/: ý thức chủ quan quá mạnh

    自以为是: /zì yǐ wéi shì/: tự cho là mình đúng

    自视过高: /zì shì guò gāo/: tự đánh giá mình quá cao

    势利: /shì lì/: bợ đít, nịnh hót

    权力欲过强: /quán lì yù guò qiáng/: ham muốn quyền lực quá mạnh mẽ

    好管闲事: /hào guǎn xián shì/: hay lo việc đâu đâu

    Sở thích cung Sư Tử:

    爱收集名牌的: /ài shōu jí míng pái de/: thích sưu tầm đồ hiệu

    喜欢惹人生气: /xǐ huān rě rén shēng qì/: thích trọc tức người khác

    喜欢听别人赞美: /xǐ huān tīng bié rén zàn měi/: thích nghe người khác khen

    Ưu điểm cung Xử Nữ:

    谦虚: /qiān xū/: khiêm tốn

    处事小心: /chǔ shì xiǎo xīn/: hành sự cẩn thận

    头脑清晰: /tóu nǎo qīng xī /: đầu óc tình táo

    分析能力强: /fēn xī néng lì qiáng/: năng lực phân tích tốt

    能明辨是非: /néng míng biàn shì fēi/: có thể phân biệt rõ thị phi

    Nhược điểm cung Xử Nữ:

    喜欢鸡蛋里挑骨头: /xǐ huān jī dàn lǐ tiāo gǔ tóu/: thích bới móc, soi mói

    要求太高: /yào qiú tài gāo/: yêu cầu quá cao

    多愁善感: /duō chóu shàn gǎn/: Đa sầu đa cảm

    小题大作: /xiǎo tí dà zuò/: chuyện bé xé ra to

    古板: /gǔ bǎn/: cứng nhắc bảo thủ

    Ưu điểm cung Thiên Bình:

    公平客观: /gōng píng kè guān/: công bằng khách quan

    有正义感: /yǒu zhèng yì gǎn/: có tinh thần chính nghĩa

    适应力强: /shì yīng lì qiáng/: năng lực thích nghi cao

    逻辑强: /luó jí qiáng/: có tính logic mạnh

    善分析: /shàn fēn xī/: giỏi phân tích

    天生的优雅风采: /tiān shēng de yōuyǎ fēngcǎi/: phong thái tao nhã bẩm sinh

    浪漫的恋爱高手: /làng màn de liàn ài gāo shǒu/: cao thủ yêu đương lãng mạn

    有外交手腕: /yǒu wài jiāo shǒu wàn/: có mánh khóe ngoại giao

    Nhược điểm cung Thiên Bình :

    犹豫不决: /yóu yù bù jué/: do dự không quyết

    意志不坚定: /yì zhì bù jiān dìng/: ý chí không kiên định

    容易受人影响: /róng yì shòu rén yǐng xiǎng/: dễ bị ảnh hưởng từ người khác

    怕得罪人: /pà dé zuì rén/: sợ đắc tôi người khác

    不能承受压力: /bù néng chéng shòu yā lì/: không chịu được áp lực

    Sở thích cung Thiên Bình:

    喜欢享受: /xǐ huān xiǎng shòu/: thích hưởng thụ

    追求时尚: /zhuī qiú shí shàng/: chạy theo mốt thời thượng

    Nhược điểm cung Nhân Mã:

    粗心大意: /cū xīn dà yì/: cẩu thả , lơ là

    心直口快, 容易得罪人: /xīn zhí kǒu kuài , róng yì dé zuì rén/: thẳng tính nhanh mồm nhanh miệng, dễ đắc tội với người khác

    缺乏耐性: /quē fá nài xìng/: thiếu tính nhẫn nại

    做事冲动: /zuò shì chōng dòng/: hành sự nông nổi

    好吹嘘: /hào chuī xū/: thích nói khoác, khoe khoang

    喜夸张: /xǐ kuā zhāng/: thích khoa trương

    没有责任感: /méi yǒu zé rèn gǎn/: không có tinh thần trách nhiệm

    偏激: /piān jī/: cực đoan, quá khích

    Sở thích cung Nhân Mã:

    喜爱自由: /xǐ ài zì yóu/: yêu thích tự do

    喜欢运动: /xǐ huān yùn dòng/: thích vận động

    喜欢冒险和旅游: /xǐ huān mào xiǎn hé lǚ yóu/: yêu thích mạo hiểm và đi du lịch

    Sở thích cung Ma Kết:

    喜欢研究历史, 考古: /xǐ huān yán jiū lì shǐ , kǎo gǔ/: thích nghiên cứu lịch sử, khảo cổ

    Ưu điểm cung Bảo Bình:

    崇尚自由: /chóng shàng zì yóu/: tôn sung sự tự do

    充满人道精神: /chōng mǎn rén dào jīng shén/: đầy tinh thần nhân đạo

    兴趣广泛: /xīng qù guǎng fàn/: sở thích phong phú

    创意十足: /chuàng yì shí zú/: tràn đầy ý tưởng sáng tạo

    乐于助人: /lè yú zhù rén/: vui vẻ giúp đỡ người khác

    求知欲强: /qiú zhī yù qiáng/: tinh thần học hỏi cao

    独立: /dú lì/: độc lập

    博爱: /bó ài/: bác ái, thương người

    友善: /yǒu shàn/: thân thiện

    忠实: /zhōng shí/: trung thực

    可靠: /kě kào/: đáng tin cậy

    有远见: /yǒu yuǎn jiàn/: có tầm nhìn xa

    有智慧: /yǒu zhì huì/: có trí tuệ

    思想新颖: /sī xiǎng xīn yǐng/: tư tưởng, suy nghĩ mới mẻ độc đáo

    头脑敏锐: /tóu nǎo mǐn ruì/: đầu óc nhanh nhạy

    善于观察: /shàn yú guān chá/: giỏi quan sát

    Nhược điểm cung Bảo Bình:

    缺乏热情: /quē fá rè qíng/: thiếu sự nhiệt tình

    太相信自己的判断: /tài xiāngxìn zìjǐ de pàn duàn/: quá tin tưởng phán đoán của bản thân

    多管闲事: /duō guǎn xián shì/: hay lo chuyện đâu đâu

    太过理智: /tài guò lǐ zhì/: quá lí trí

    个性怪异: /gè xìng guài yì/: tính cách kì quái

    固执: /gù zhí/: cố chấp

    TIẾNG TRUNG THĂNG LONG

    Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

    Hotline: 0987.231.448

    Website: http://tiengtrungthanglong.com/

    Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

    Nguồn: chúng tôi Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Horoscope : 12 Chòm Sao Và Những Điều Có Thể Bạn Chưa Biết?
  • Hợp Đồng Lọ Lem Và 2 Chàng Hoàng Tử
  • Oan Gia Nhà Bên Chương 47: Dự Định
  • Cách Tính Ngày Tốt Xấu Theo Nhị Thập Bát Tú
  • Chiêm Tinh Học Của Đông Phương Cổ Đại
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Mật Ngữ 12 Chòm Sao Bằng Tiếng Trung trên website Vienthammy5stars.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100