Tên Tiếng Anh Và Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Ngành Gỗ

--- Bài mới hơn ---

  • Cây Bạch Dương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ Và Các Loại Gỗ Thông Dụng
  • Gỗ Thông Tiếng Anh Là Gì
  • Phụ Nữ Bạch Dương Và Đàn Ông Bạch Dương ” Cung Hoàng Đạo
  • Cô Nàng Bạch Dương Hợp Với Chàng Trai Nào Nhất Trong 12 Cung Hoàng Đạo
  • Việc nắm rõ tên tiếng anh của các loại gỗ tự nhiên và các thuật ngữ tiếng anh trong ngành gỗ sẽ giúp các chủ doanh nghiệp không bị bỡ ngỡ khi giao tiếp hay thực hiện các yêu cầu kỹ thuật với đối tác nước ngoài. Bên cạnh đó, nó cúng giúp cho khách hàng hiểu và dễ dàng lựa chọn được chất liệu phù hợp cho hệ thống nội thất của mình.

    Để sản xuất nội thất, ngoài nguồn gỗ nội địa thì các nhà sản xuất còn sử dụng rất nhiều loại gỗ nhập khẩu như, gỗ sồi, gỗ óc chó, tần bì, anh đào,…

    • Gỗ Gụ: Mahogany
    • Hồng Mộc (Gỗ Cẩm Lai): Rosewood
    • Gỗ Thích: Maple
    • Gỗ Mít: Jack-tree, Jacquier
    • Gỗ Tần Bì: Ash
    • Gỗ Tổng Quán Sủi (Gỗ Trăn): Alder
    • Gỗ Mun: Ebony
    • Gỗ Trầm Hương (Gỗ Đoạn): Basswood
    • Gỗ Lim: Ironwood (Tali)
    • Các loại gỗ Sồi: Solid Oak và White Oak, Red Oak
    • Gỗ thông: Pine Wood
    • Gỗ Dáng Hương: Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail).
    • Gỗ Anh Đào: Cherry
    • Gỗ Bạch Dương: Poplar
    • Gỗ Dẻ Gai: Beech
    • Gỗ Đỏ: Doussi
    • Gỗ Xoan Đào: Sapele
    • Gỗ Sến: mukulungu
    • Gỗ Trắc: Dalbergia cochinchinensis
    • Gỗ Ngọc Nghiến: Pearl Grinding wooden
    • Gỗ Ngọc Am: Cupssus funebris
    • Gỗ Sưa: Dalbergia tonkinensis Prain
    • Bằng Lăng Cườm: Lagerstroemia
    • Cà Ổi: Meranti
    • Gỗ chò: White Meranti
    • Chôm Chôm: Yellow Flame
    • Gỗ Hoàng Đàn: Cypss
    • Hồng tùng kim giao: Magnolia
    • Huệ mộc: Padauk
    • Gỗ Huỳnh: Terminalia/Myrobolan
    • Huỳnh đường: Lumbayau
    • Long não: Camphrier, Camphor Tree
    • Gỗ Nghiến: Iron-wood
    • Gỗ Pơ mu: Vietnam HINOKI
    • Gỗ Táu: Apitong
    • Gỗ Thông đuôi ngựa: Horsetail Tree
    • Gỗ Thông nhựa: Autralian Pine
    • Gỗ Xà cừ: Faux Acajen
    • Gỗ Xoài: Manguier Mango
    • Cao su: Rubber

    Thuật ngữ tiếng Anh phổ biến trong ngành Gỗ

    Checks (Rạn): Đây là từ để chỉ các vết nứt ở thớ gỗ theo chiều dọc. Hiện tượng này xảy do áp suất căng trong quá trình sấy khô gỗ. Các vết nứt chủ yếu là ở bên ngoài, không xuyên suốt hết tấm gỗ.

    Split (Nứt): Vết nứt xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ.

    Shrinkage (Co rút): Các thớ gỗ bị co lại do gỗ được sấy khô dưới điểm bão hòa.

    Decay (Sâu, mục, ruỗng): Gỗ bị phân hủy chất gỗ bên trong do nấm, sâu bọ.

    Density (Mật độ gỗ): khối lượng của gỗ trên một đơn vị thể tích. Mật độ gỗ thay đổi theo: độ tuổi của cây, tỷ lệ gỗ già, kích thước tâm gỗ,….

    Hardness (Độ cứng): khả năng chịu lực và va đập, ma sát của gỗ.

    Durability (Độ bền): khả năng chống chịu sự tấn công của các loại sâu bọ, côn trùng, môi trường.

    Dimensional stability (Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô): độ biến đổi thể tích của gỗ và sự thay đổi độ ẩm của gỗ khi sau khi được làm khô.

    Moisture content (Độ ẩm): Độ ẩm là % khối lượng nước trong gỗ đã được tẩm sấy khô.

    Weight (Khối lượng): khối lượng của gỗ sau khi làm khô. Khối lượng này phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

    Specific gravity (Trọng lượng riêng): được tính dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ sau khi được sấy khô.

    Modulus of elasticity (Suất đàn hồi gỗ): Suất đàn hồi của gỗ được tính bằng Megapascal. Đó là lực tưởng tượng có thể kéo dãn hoặc nén một mảnh vật liệu trở nên dài hoặc ngắn hơn so với chiều dài thực thế của nó.

    Hardwood (Gỗ cứng): chỉ những loại cây lá rộng thường xanh, thay lá hai lần một năm. Thuật ngữ này không phải dùng để chỉ độ cứng thật sự của gỗ

    Grain (Vân Gỗ ): Hình dáng, cách sắp xếp và chất lượng của các thớ gỗ trong cùng một phách gỗ.

    Figure (Đốm hình): Đây là họa tiết tự nhiên xuất hiện trên bề mặt gỗ được tạo nên từ: vòng tuổi của gỗ, các mắt gỗ, tia gỗ, những vòng xoáy của vân gỗ, uốn sóng hay các đốm màu đặc biệt.

    Sapwood (Dát gỗ): là lớp gỗ ở trong thân cây, có màu nhạt hơn phần tâm gỗ, không có khả năng kháng sâu bọ.

    Heart wood (Tâm gỗ): Là lớp gỗ phía trong cùng thân cây, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển. Phân tâm gỗ và dát gỗ được phân biệt rạch ròi nhờ màu sắc, tâm gỗ có màu sậm hơn.

    Texture (Mặt gỗ): Mặt gỗ hiện nay rất đa dạng có nhiều loại: loại thô (vân gỗ lớn), loại đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều).

    Pith flecks (Vết đốm trong ruột cây): những vết sọc bất qui tắc và có màu khác lạ trong ruột cây. Những vết này xuất hiện do sự tấn công của côn trùng trong quá trình cây phát triển.

    Stain (Nhuộm màu): Thay đổi màu sắc tự nhiên vốn có của tâm gỗ hay do sự tác động của vi sinh vật, kim loại, các hóa chất làm biến màu của gỗ.

    Nội thất Việt Á Đông – đơn vị nội thất uy tín tín và chất lượng hàng đầu tại Hà Nội. Với mong muốn mang đến cho khách hàng những giải pháp nội thất toàn diện nhất. Đến với chúng tôi quý vị sẽ được đáp ứng mọi nhu cầu từ thiết kế, sản xuất cho đến thi công, lắp đặt.

    Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm cùng hệ thống nhà xưởng hiện đại, quy mô, cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng, công năng sử dụng cao cho khách hàng. Bên cạnh đó, khách hàng của Việt Á Đông còn được hỗ trợ các chính sách tốt nhất về giá cũng như chính sách vận chuyển, bảo hành chuyên nghiệp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lý Do Mc Bạch Dương Rời Vtv
  • Lý Bạch (Tiếp Theo Phần Trước)
  • Vì Sao Dương Quý Phi Không Được Sắc Phong Ngôi Hậu?
  • Ý Nghĩa Các Ngày Sinh Nhật Trong Cung Bạch Dương
  • Trường Mầm Non, Tiểu Học Bạch Dương (Hoàng Mai, Hn)
  • Chòm Sao Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Aries (Chòm Sao Hoàng Đạo)
  • Orion – Chòm Sao Thần Bí Nhất Trên Bầu Trời Đêm
  • Sao Bắc Đẩu – Bí Mật Của Chòm Sao Sáng Nhất Đại Hùng Tinh
  • Tìm Phương Hướng Bằng Sao Bắc Đẩu (Bậc Sơ Thiện)
  • Cung Xà Phu – Giải Đáp Mọi Bí Ẩn Của Cung Hoàng Đạo Thứ 13
  • Nó nằm cách sao Beta Librae khoảng 2 độ bắc, ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Xứng.

    It is located about two degrees north of Beta Librae, the brightest star in the Libra constellation.

    WikiMatrix

    (The Encyclopedia Americana) Nhưng không ai hiểu hết “dây buộc” các chòm sao lại với nhau.

    (The Encyclopedia Americana) Yet, no one fully comphends “the bonds” that hold the constellations together.

    jw2019

    Và cháu nghĩ chị ấy ở tại chòm sao Orion.

    And I found her there in Orion’s Belt, I think.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hay là chòm sao Lạp Hộ với hình cung tên.

    Or Orion, the hunter.

    ted2019

    13. (a) Có gì đáng chú ý về các chòm sao?

    13. (a) What is remarkable about constellations?

    jw2019

    Ngôi sao BP Boötis là một thành viên của chòm sao này.

    The variable star BP Boötis was a member of the constellation.

    WikiMatrix

    Chẳng ai có thể “tách các xiềng Sao-cầy”, thường được xem thuộc chòm sao Thiên Lang.

    No human can “loosen the very cords of the Kesil constellation,” generally identified as the stellar group called Orion.

    jw2019

    Chòm sao Song Tử.

    Constellation Gemini.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ở tận phía nam, một chòm sao sáng tên Thập Tự Nam giúp họ định vị Nam Cực.

    Farther south, a bright constellation known as the Southern Cross helped them to locate the South Pole.

    jw2019

    Cụm sao này có khoảng cách 1,400 parsec, nằm ở chòm sao Cygnus.

    The region is approximately 1,400 parsecs from Earth in the constellation of Cygnus.

    WikiMatrix

    Có thể là chòm sao Thợ Săn.

    Possibly the Orion constellation.

    jw2019

    Mỗi phương có bảy chòm sao.

    Each bay is 7 ft.

    WikiMatrix

    Ross 154 (V1216 Sgr) là sao ở phía nam hoàng đạo chòm sao của Sagittarius.

    Ross 154 (V1216 Sgr) is a star in the southern zodiac constellation of Sagittarius.

    WikiMatrix

    Ngài đã tạo ra chòm sao Rua

    Thou hast set the Pleiades

    LDS

    Sao con lại quan tâm đến các chòm sao thế, Casey?

    And why do you love the stars so much, Casey?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, nó thuộc 1 họ chòm sao tên là Heavenly Waters.

    No, these are from a family Of constellations known As the heavenly waters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ta cho họ sức mạnh “Carmagic” của năm chòm sao xe huyền thoại, biến họ thanh Carranger.

    He empowers the five with the “Carmagic” power of the five legendary car constellations, transforming them into Carrangers.

    WikiMatrix

    Nó có cấp sao biểu kiến 2,57, khiến nó trở thành ngôi sao sáng thứ ba trong chòm sao.

    It has an apparent visual magnitude of 2.57, making it the third-brightest star in the constellation.

    WikiMatrix

    Tớ… tớ đang vẽ những chòm sao mà chúng ta chưa bao giờ biết nó tồn tại.

    I’m charting luminous bodies that we didn’t even know existed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và chuyến du hành qua chác chòm sao đã đẩy tôi lên đến đỉnh điểm

    A sidereal trip that takes me to infinity

    opensubtitles2

    Winnecke 4 (còn gọi là Messier 40 hay WNC 4) là cặp sao trong chòm sao Đại Hùng.

    Winnecke 4 (also known as Messier 40 or WNC 4) is a double star in the constellation Ursa Major.

    WikiMatrix

    Có 9 chòm sao trong Heavenly Waters.

    Hotchner: there are 9 constellations in The heavenly waters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có lẽ cha mẹ của Gióp đã dạy ông về những định luật chi phối các chòm sao

    Job’s parents probably taught him about the laws governing the constellations

    jw2019

    Những chòm sao này có thể được sưu tập từ một số nguồn sớm hơn.

    These constellations may have been collected from various earlier sources.

    WikiMatrix

    Những cái tên này bắt nguồn từ Al Ridhādh, tên của một chòm sao.

    This latter name was derived from Al Ridhādh, a name for the constellation.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • 12 Chòm Sao Và Tình Yêu Định Mệnh (12 Chòm Sao Và Lớp Học Z12) – Chương 2: Lớp 10Z12
  • Hậu Trường “Cười Ra Nước Mắt” Của Hoàn Châu Cách Cách: Tiểu Yến Tử “Chôm” Quần Của Ngũ A Ca, Gà Đen Là Gà Nhuộm
  • Chương 13: Hóa Giải Phong Ấn
  • : The Miracle Love Of You And Me
  • Bộ Phim Hơn 2000 Tập ‘cô Dâu 8 Tuổi’ Kết Thúc Tại Việt Nam
  • Chòm Sao Nhân Mã Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Album Hình Xăm Cung Ma Kết Đẹp Nhất
  • Mách Bạn Bộ #60 Hình Xăm Cung Ma Kết Đẹp Cho Cả Nam Và Nữ
  • Bí Ẩn Cuộc Đời
  • Dấu Hiệu Nhận Biết Khi Ma Kết Thích Bạn
  • Một Chòm Sao Chứa Nhiều Bí Mật Và Thú Vị
  • Tinh vân Trifid (định danh là Messier 20 hay M20 và NGC 6514) là một vùng H II nằm trong chòm sao Nhân Mã.

    The Trifid Nebula (catalogued as Messier 20 or M20 and as NGC 6514) is an H II region located in Sagittarius.

    WikiMatrix

    Beta Centauri (β Centauri, viết tắt Beta Cen, β Cen), còn có tên Hadar, là một hệ thống sao ba ở phía nam chòm sao Nhân Mã.

    Beta Centauri (Latinised from β Centauri, abbreviated Beta Cen, β Cen), also called Hadar, is a triple star system in the southern constellation of Centaurus.

    WikiMatrix

    Sự kiện thiên văn thoáng qua này xảy ra theo hướng Alpha Centauri, giữa các chòm sao Viên Quy và Nhân Mã, tập trung tại RA 14h 43m Dec −62° 30′, trong chòm sao Nhân Mã.

    The transient occurred in the direction of Alpha Centauri, between the constellations Circinus and Centaurus, centered at RA 14h 43m Dec −62° 30′, in Circinus.

    WikiMatrix

    Đám mây sao Nhân Mã (còn gọi là Delle Caustiche, Messier 24, IC 4715) là đám mây sao trong chòm sao Nhân Mã, có đường kính xấp xỉ 600 năm ánh sáng, do Charles Messier phát hiện vào năm 1764.

    The Sagittarius Star Cloud (also known as Messier 24 and IC 4715) is a star cloud in the constellation of Sagittarius, approximately 600 light years wide, which was discovered by Charles Messier in 1764.

    WikiMatrix

    Promethi cũng đã được nhận dạng trong quang phổ của sao HR 465 trong chòm sao Tiên Nữ (Andromeda) và có thể trong HD 101065 (sao Przybylski của chòm sao Bán Nhân Mã/Centaurus) và HD 965.

    Promethium has also been identified in the spectrum of the star HR 465 in Andromeda; it also has been found in HD 101065 (Przybylski’s star) and HD 965.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sao Bắc Đẩu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Kiến Thức Thiên Văn Học: Chòm Sao Thiên Yết
  • Personality Of Geminis And Their Compatibility With Other Zodiac Signs
  • Cung Song Tử (21/5 – 22/6) Tình Yêu, Tính Cách & Sự Nghiệp
  • Bí Ẩn Tính Cách Tình Duyên & Sự Nghiệp
  • Tên 12 Cung Hoàng Đạo Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hệ Liệt 12 Chòm Sao – Phần I – 3
  • Khi 12 Chòm Sao Làm Thám Tử Tư Sẽ Như Thế Nào?
  • Đọc Truyện ( Truyện 12 Chòm Sao) Tình Yêu Định Mệnh
  • Truyện ( Truyện 12 Chòm Sao) Tình Yêu Định Mệnh
  • Hợp Đồng Tình Yêu Gtnv
  • 1. Cung Ma Kết ( 22/12 – 19/1 ): Capricorn

    Tính cách đặc trưng của cung Ma Kết

    + responsible: có trách nhiệm

    + persistent: kiên trì

    + disciplined: có kỉ luật

    + calm: bình tĩnh

    + pessimistic: bi quan

    + conservative: bảo thủ

    + shy: nhút nhát

    2. Cung Bảo Bình ( 20/1- 19/2 ): Aquarius

    Tính cách đặc trưng cung Bảo Bình

    + inventive: sáng tạo

    + clever: thông minh

    + humanitarian: nhân đạo

    + friendly: thân thiện

    + aloof: xa cách, lạnh lùng

    + unpdictable: khó đoán

    + rebellious: nổi loạn

    3. Cung song ngư ( 20/2 – 20/3 ): Pisces

    Tính cách đặc trưng của cung Song Ngư

    + romantic: lãng mạn

    + devoted: hy sinh

    + compassionate: đồng cảm, từ bi

    + indecisive: hay do dự

    escapist: trốn tránh

    + idealistic: thích lí tưởng hóa

    4. Cung Bạch Dương ( 21/3 – 20/4 ): Aries

    Tính cách đặc trưng của cung Bạch Dương

    + generous: hào phóng

    + enthusiastic: nhiệt tình

    + efficient: làm việc hiệu quả

    + quick-tempered: nóng tính

    + selfish: ích kỉ

    + arrogant: ngạo mạn

    5. Cung Kim Ngưu ( 21/4 – 20/5 ): Taurus

    Tính cách đặc trưng của cung Kim Ngưu

    + reliable: đáng tin cậy

    + stable: ổn định

    + determined : quyết tâm

    + possessive: có tính sở hữu

    + greedy: tham lam

    + materialistic: thực dụng

    6. Cung Song Tử ( 21/5 – 21/6 ): Gemini

    Tính cách đặc trưng của cung Song Tử

    + witty: hóm hỉnh

    + creative: sáng tạo

    + eloquent: có tài hùng biện

    + curious: tò mò

    + impatient: thiếu kiên nhẫn

    + restless: không ngơi nghỉ

    + tense: căng thẳng

    7. Cung Cự Giải ( 22/6 – 22/7 ): Cancer

    Tính cách đặc trưng của cung Cự Giải

    + intuitive: bản năng, trực giác

    + nurturing: ân cần

    + frugal: giản dị

    + cautious: cẩn thận

    + moody: u sầu, ảm đạm

    + self-pitying: tự thương hại

    + jealous: ghen tuông

    8. Cung Sư Tử ( 23/7 – 22/8 ): Leo

    Tính cách đặc trưng của cung Sư Tử

    + confident: tự tin

    + independent: độc lập

    + ambitious: tham vọng

    + bossy: hống hách

    + vain: hão huyền

    + dogmatic: độc đoán

    9. Cung Xử Nữ ( 23/8 – 22/9 ): Virgo

    Tính cách đặc trưng của Cung Xử Nữ

    + analytical: thích phân tích

    + practical: thực tế

    + pcise: tỉ mỉ

    + picky: khó tính

    + inflexible: cứng nhắc

    + perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

    10. Cung Thiên Bình ( 23/9 – 22/10 ): Libra

    Tính cách đặc trưng của Cung Thiên Bình

    + diplomatic: dân chủ

    + easy_going: dễ tính. Dễ chịu

    + sociable: hòa đồng

    + changeable: hay thay đổi

    + unreliable: không đáng tin cậy

    + superficial: hời hợt

    11. Cung Thiên Yết ( 23/10 – 21/11 ): Scorpio

    TÍnh cách đặc trưng của cung Thiên Yết

    + passionate: đam mê

    + resourceful: tháo vát

    + focused: tập trung

    + narcissistic: tự mãn

    + manipulative: tích điều khiển người khác

    + suspicious: hay nghi ngờ

    12. Cung Nhân Mã ( 22/11 – 21/12 ): Sagittarius

    Tính Cách đặc trưng của cung Nhân Mã

    + optimistic: lạc quan

    + straightforward: thẳng thắn

    + careless: bất cẩn

    + reckless: không ngơi nghỉ

    + irresponsible: vô trách nhiệm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghề Nghiệp Tương Lai Của 12 Chòm Sao Là Gì?
  • Truyện Vòng Tròn Tình Yêu
  • 12 Chom Sao Tinh Yeu Online Chap 2
  • 12 Chom Sao Facebook Love Chap 1
  • 12 Chom Sao Hoc Vien Phep Thuat Chap 1 Truong Zodiac Phia Tren
  • Tên Tiếng Anh Của Các Loại Gỗ Thông Dụng & Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ

    --- Bài mới hơn ---

  • Giá Gỗ Bạch Dương Tốt Nhất Thị Trường 0906657937 Nơi Bán Gỗ Poplar
  • 【Bán Gỗ Bạch Dương Uy Tín】【 Giá Rẻ】【Gỗ Chất Lượng】
  • Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Để Xem Tên Bạn Là Gì
  • Đặc Tính Của Những Người Cung Bạch Dương
  • Sư Tử Và Bạch Dương Có Hợp Nhau Không? Kiêu Hãnh Và Thống Trị
  • Biết được tên tiếng Anh của các loại Gỗ thông dụng, cũng như từ khóa trong chuyên ngành gỗ sẽ giúp đơn vị kinh doanh mặt hàng này mở rộng thị trường, thông tin và kiến thức.

    Gỗ Đại Gia cung cấp bài viết được tổng hợp từ nhiều nguồn trên internet.

    I) Danh sách các loại gỗ thông dụng tại Việt Nam:

    II) Một số thuật ngữ tiếng Anh dùng trong ngành Gỗ (Glossary of terms):

    1/ Rạn (Checks): vết nứt thớ Gỗ theo chiều dọc dọc nhưng không xuyên suốt hết tấm gỗ. Vết rạn xảy ra do ứng suất căng trong quá trình làm khô gỗ.

    2/ Sâu , mục, ruỗng (Decay): sự phân hủy chất Gỗ do nấm

    3/ Mật độ gỗ ( Density): khối lượng trên một đơn vị thể tích. Các yếu tố ảnh hưởng đến mật độ gỗ: độ tuổi gỗ, tỷ lệ gỗ già, kích thước của Tâm gỗ trong từng độ cây.

    4/ Độ bền (Durability): khả năng chống lại sự tấn công của các loại nầm, sâu hại, côn trùng

    5/ Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô ( Dimensional stability): thể hiện thể tích của khối gỗ có biến đổi cùng với sự thay đổi độ ẩm của Gỗ khi khô hay không.

    6/ Đốm hình (Figure): Những họa tiết xuất hiện trên mặt gỗ do các vòng tuổi gỗ, các tia gỗ, mắt gỗ, những vân gỗ bất thường chẳng hạn vân gỗ đan cài hoặc uốn sóng, và các đốm màu đặc biệt tạo nên.

    7/ Vân Gỗ (Grain): kích cỡ, chiều hướng, cách sắp xếp, hình dạng hoặc chất lượng của các thớ gỗ trong một phách gỗ.

    8/ Túi gôm/nhựa (Gum pocket): những điểm qui tụ nhiều nhựa/gôm cây trong thân gỗ

    9/ Độ cứng (Hardness): khả năng gỗ kháng lại các vết lõm và ma sát.

    11/ Tâm gỗ (Heartwood): các lớp gỗ phía trong thân cây đang lớn, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển, tâm gỗ sậm màu hơn dát gỗ nhưng không phải bao giờ 2 bộ phận này cũng phân biệt rõ rang

    12/ Suất đàn hồi gỗ (Modulus of elasticity): lực tưởng tượng để có thể kéo dãn một mảnh vật liệu gấp đôi chiều dài thực tế hoặc nén lại còn một nữa chiều dài thưc tế. Suất đàn hồi của từng loại gỗ được tính bằng Megapascan

    13/ Độ ẩm (Moisture content): khối lượng nước chứa trong gỗ, độ ẩm được tính theo tỷ lệ % của khối lượng nước trong gỗ đã được sấy khô

    14/ Vết đốm trong ruột cây (Pith flecks): các vết sọc trong ruột cây không sắp xếp theo qui tắc và có màu khác lạ, xuất hiện do côn trùng tấn công vào thân cây đang phát triển

    15/ Dát gỗ (Sapwood): lớp gỗ bên trong thân cây, dát gỗ nhạt màu hơn tâm gỗ và không có khả năng kháng sâu

    16/ Co rút (Shrinkage): sự co lại của thớ gỗ do gỗ được sấy khô dưới điểm bảo hòa

    17/ Trọng lượng riêng (Specific gravity): trọng lượng riêng của gỗ thường dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ khi đã được sấy khô.

    18/ Nứt (Split): vết nứt của thớ gỗ xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ

    19/ Nhuộm màu (Stain): sự thay đổi màu sắc tự nhiên của tâm gỗ hoặc sự biến màu do vi sinh vật, kim loại hay hóa chất gây ra, các vật liệu dùng để tạo màu đặc biệt cho gỗ

    20/ Mặt gỗ (Texture): được quyết định bởi kích thước tương đối và phân bố vân gỗ. Mặt gỗ có thể xếp vào loại thô (vân gỗ lớn), đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều)

    21/ Công vênh (Warp): sự méo mó của phách gỗ làm biến đổi hình dạng phẳng ban đầu, xảy ra trong quá trình làm khô gỗ.

    Các loại cong vênh: cong tròn, uốn cong, gập hình móc câu và xoắn lại

    22/ Khối lượng (Weight): khối lượng của gỗ khô phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tử Vi Năm 2022 Cung Bạch Dương Đạt 7,5/10 Điểm May Mắn Và Tình Yêu
  • Cung Bạch Dương Có Hợp Với Cung Nhân Mã Không?
  • Cung Hoàng Đạo Bạch Dương Và Cung Hoàng Đạo Thiên Bình
  • Bạch Dương Và Bảo Bình: Càng Về Sau Tình Càng Son Sắt
  • Cung Bạch Dương Sinh Ngày 22 Tháng 3
  • Tên Tiếng Anh Của Các Chòm Sao Và Bí Mật Về Tính Cách Của Chúng Phần Iv

    --- Bài mới hơn ---

  • Lời Bài Hát Mật Ngữ 12 Chòm Sao
  • 12 Chòm Sao Và Tính Cách Con Người
  • Khi Bị Từ Chối Tình Yêu, 12 Chòm Sao Sẽ Bỏ Cuộc Hay Kiên Trì Theo Đuổi?
  • 12 Cung Sao Khi Lạc Đường
  • Đọc Chap 3: Bị Lạc Đường
  • element: Earth – yếu tố : đất

    ruling planets: Saturn -hành tinh: sao Thổ

    Symbol: The Goat -biểu tượng: con Dê

    stone: Garnet -đá may mắn: ngọc thạch lựu

    Life Pursuit: To be proud of their achievements – đam mê trong cuộc sống: tự hào với những thành công bản thân đạt được

    Vibration: Poweful resilient energy – nội lực: khả năng bền bỉ, dẻo dai

    Capricorn Secret Desire: to be admired by their family and friends and the world at large – Ma kết hạnh phúc khi được người thân, gia đình và bạn bè ngưỡng mộ

    Capricorn is regarded as the zodiac stop, but also quiet, life and business achievers. Continually climbing the eternal mountain of success, Capricornians rise to the occasion when faced with a new task or deadline. Romantically, they desire a permanent relationship with someone who’ll give them the affection they crave. – Ma kết được coi là một trong nhưunxg chòm sao đúng đầu, nhưng lại khá điềm tĩnh, cuộc sống và kinh doanh thành đạt. Liên tục đạt đưuọc thành công trên những chặng đường cao nhất, Ma Kết mạnh mẽ luôn tìm kiếm các cơ hội khi phải đối mặt với một nhiệm vụ mới. Ma kết rất lãng mạn, luôn mong muốn có một mối quan hệ lâu dài với những người sẽ mang lại cho họ những tình cảm mà họ luôn khao khát.

    Tên tiếng anh của Bảo Bình: Aquarius

    element: Air – yếu tố: không khí

    ruling planets: Uranus – hành tinh: Sao Thiên Vương

    Symbol: The Water Bearer – biểu tượng: bình nước

    stone: Amethyst – đá may mắn: thạch anh tím

    Life Pursuit: To understand life’s mysteries – đam mê trong cuộc sống là luôn tìm hiểu bí mật của cuộc sống

    Vibration: High frequency – nội lực: năng động

    Aquarian’s Secret Desire: To be unique and original – Bảo Bình cảm thấy hạnh phúc khi họ thấy mình là duy nhất và độc đáo

    Aquarius is regarded as the zodiac’s leader. You are the trendsetter for the future and because of this high responsibility. Because of their high focus on intellectual exploration, many inventors, eccentrics and highly original trailblazers are born under this sign. Outgoing and amiable, Aquarians attract friends wherever they go and those whom Aquarians befriend have their unswerving loyalty. -Bảo Bình được coi là nhà lãnh đạo của 12 cung hoàng đạo. Bạn luôn là xu hướng của tương lai và biẻu tượng của trách nhiệm cao. Vì họ có khả năng tập trung cao nên họ có thể trở thành nhà phát minh, hơi lập dị và luôn là người tiên phong. cởi mở và đáng yêu, Bảo Bình thu hút bạn bè bất ở cứ nơi nào họ đến và những người mà Bảo Bình làm bạn luôn nhận được lòng trung thành không lay chuyển.

    Tên tiếng anh của Song Ngư : Pisces

    element: Water – yếu tố: nước

    ruling planets: Neptune – hành tinh: sao hải vương

    Symbol: The Fish – biểu tượng là 2 con cá

    – s tone: Bloodstone – đá: huyết thạch

    Life Pursuit: To avoid feeling alone and instead feel connected to others and the world at large – mục tiêu sống : tránh cảm xúc cô độc, thay vào đs là cảm giác được kết nối với mọi người trong một thế giới rộng lớn

    Vibration: Erratic Energy levels – bản thân Song Ngư có một nội lực phi thường

    Pisces Secret Desire: To live their dreams and turn fantasies into realities. – họ hạnh phúc khi được sống với ước mơ biến những điều khôgn tưởng thành sự thật.

    Mysterious and alluring inpiduals, most Pisces are extremely talented, but even though they are gifted in many ways, they still manage to spend most of their lives battling “confusing” conditions. They are the trendsetter of fashion or art, the lost soul, the philosopher and the psychotic and the visionary. If you are a Pisces, be warned your emotions are a weak spot. – bí ẩn và quyến rũ, Song Ngư cực kỳ tài năng, nhưng ngay cả khi họ đang có năng khiếu trong thứ, họ vẫn thường hay gặp khó khăn khi phải chiến đấu với sự mập mờ của bản thân. Họ là những xu hướng của thời trang, và nghệ thuật, họ thường hay mơ mộng, nhưng lại là một nhà triết học tài ba với tầm nhìn xa trông rộng. Nếu bạn là một Song Ngư, bạn nên biết rằng cảm xúc của bạn là một điểm yếu trong cuộc sống này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Của Mật Ngữ 12 Chòm Sao ♥♥♥☺☻
  • Linh Thú Của 12 Chòm Sao: Con Vật Nào Đại Diện Cho Chòm Sao Của Bạn?
  • 12 Chòm Sao Giống Loại Thức Uống Gì?
  • Truyền Thuyết Về Các Chòm Sao Và Ý Nghĩa
  • Nghề Nghiệp Nào Phù Hợp Với 12 Chòm Sao Trong Tương Lai?
  • Sao Kim Ngưu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hỏi Về Mb Trâm Anh Kim Ngưu
  • Tuyển Tập Ảnh Bìa Facebook Cung Hoàng Đạo Kim Ngưu (20
  • An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Có Thể Làm Tình Trạng Bệnh Trầm Trọng Hơn
  • Thuốc An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Giá Bao Nhiêu
  • Kim Ngưu Cứng Đầu Ebook Pdf/epub/prc
  • Đây là sao Kim ngưu duy nhất của chúng ta.

    Here is our only Taurus.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hay chòm sao Kim Ngưu, hình con bò.

    Or even Taurus, the bull.

    ted2019

    Khi nào sao Kim Ngưu xuất hiện vậy?

    When is the sign of Taurus?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta phải đảm bảo rằng đứa trẻ đầu tiên, khi sinh ra phải có dấu hiệu sao Kim Ngưu.

    We have to ensure that a child is born under the sign of Taurus right away.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và phần thừa kế còn lại, dành cho đứa trẻ đầu tiên được sinh ra… ngoài giá thú và có dấu hiệu sao Kim Ngưu

    And the rest of my fortune I bequeath to the first child who is born outside of marriage and in the sign of Taurus,

    OpenSubtitles2018.v3

    Có thể các chữ cái bên cạnh bảy ngôi sao đánh vần là Tauran, một cái tên cho sao Kim Ngưu, một chòm sao gồm bảy ngôi sao gọi là chòm sao Pleiades?

    Could the letters beside these seven stars spell Tauran, a name for Taurus, a constellation that includes the seven stars called the Pleiades?

    ted2019

    Tôi nghĩ, tôi đã nói thay cho tất cả mọi người, thậm chí cho cả mục sư Frydenhoej. Chúng ta hãy hoãn tất cả các đám cưới, cho đến khi kết thúc vòng quay sao Kim Ngưu.

    I think I speak on behalf of everyone, even Pastor Frydenhoej, when i say let’s postpone all the marriages until after the sign of Taurus has passed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không gặp được Chòm Kim Ngưu khi sao Thủy đi ngược hướng?

    Never date a Taurus when Mercury is in retrograde?

    OpenSubtitles2018.v3

    Có thể là cụm sao Tua Rua nằm trong chòm Kim Ngưu.

    Possibly the Pleiades stars in the Taurus constellation.

    jw2019

    Kim Ngưu chưa 2 cụm sao mở gần Trái đất nhất là Hyades và Pleiades, cả hai đều có thể dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

    Taurus hosts two of the nearest open clusters to Earth, the Pleiades and the Hyades, both of which are visible to the naked eye.

    WikiMatrix

    Về phía tây, hai chiếc sừng của Kim Ngưu được xác định bởi sao Beta (β) Tauri và Zeta (ζ) Tauri, 2 hệ thống sao cách nhau khoảng 8 độ trên bầu trời.

    To the west, the two horns of the bull are formed by Beta (β) Tauri and Zeta (ζ) Tauri; two star systems that are separated by 8°.

    WikiMatrix

    Tàu vũ trụ Pioneer 10 đang di chuyển hướng về phía chòm Kim Ngưu, cho dù nó sẽ không tiến lại gần bất kỳ ngôi sao nào trong chòm này trong nhiều ngàn năm tới bởi vì pin năng lượng của nó sẽ không thể hoạt động lâu đến vậy.

    The space probe Pioneer 10 is moving in the direction of this constellation, though it will not be nearing any of the stars in this constellation for many thousands of years, by which time its batteries will be long dead.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Thầy, Cô Và Địa Chỉ Học Toán + Văn + Anh Trên Địa Bàn Hà Nội. – Outdoor Online Store
  • Đàn Ông Kim Ngưu – Phụ Nữ Cự Giải – Hoàn
  • Kim Ngưu – Xử Nữ
  • Đàn Ông Kim Ngưu – Phụ Nữ Xử Nữ – Hoàn
  • Đàn Ông Sư Tử – Phụ Nữ Kim Ngưu
  • Sao Bắc Đẩu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chòm Sao Nhân Mã Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Album Hình Xăm Cung Ma Kết Đẹp Nhất
  • Mách Bạn Bộ #60 Hình Xăm Cung Ma Kết Đẹp Cho Cả Nam Và Nữ
  • Bí Ẩn Cuộc Đời
  • Dấu Hiệu Nhận Biết Khi Ma Kết Thích Bạn
  • Sao Bắc Đẩu.

    The North Star, Polaris.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sao Bắc Đẩu ở ngay trên đầu

    And the Big Dipper is over your head

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy, sao Bắc Đẩu tương ứng với trung tâm của thiết bị.

    So the North Star corresponds to the center of the device.

    QED

    Khi chúng ta nghỉ đêm ở đây, ta để chiếc xe quay về hướng Sao Bắc Đẩu.

    When we stay overnight here, we point the wagon to the North Star.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Ta vĩnh hằng như sao Bắc đẩu. ”

    ” I am constant as the Northern star. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngay góc phải phía mặt trời mọc, đối diện sao Bắc Đẩu, anh ta có ở lại ăn tối không?

    It’s at right angles to the trajectory of the setting sun, opposite the North Star.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và mùa thu năm 1849, cô bắt đầu một mình đi theo sao Bắc Đẩu tới Pennsylvania, đến với tự do.

    And in the autumn of 1849, she set out on her own, following the North Star to Pennsylvania, and to freedom.

    ted2019

    Điểm rạng rỡ của trận mưa này nằm ở rìa phía bắc của chòm sao Boötes, không quá xa nhóm sao Bắc Đẩu.

    The radiant point of this shower is at the northern edge of the constellation Boötes, not far from the Big Dipper.

    WikiMatrix

    Sự tin chắc của chúng ta về lẽ thật phúc âm là một nguồn nương tựa cho cuộc sống của chúng ta; nó vững chắc và xác thực như Sao Bắc Đẩu.

    Our firm conviction of gospel truth is an anchor in our lives; it is steady and reliable as the North Star.

    LDS

    Giống như vì sao bắc đẩu trên các tầng trời, … vẫn có Đấng Cứu Thế , Vị Nam Tử của Thượng Đế, đích xác và chắc chắn như cái neo của cuộc sống bất diệt của chúng ta.

    Like the polar star in the heavens, … there stands the Redeemer of the world, the Son of God, certain and sure as the anchor of our immortal lives.

    LDS

    Một trong những điều cô ấy nói với tôi trong vài tháng đầu là “Tôi thích cái cách bạn lãnh đạo, là tạo ra một tầm nhìn hấp dẫn, như trở thành Sao Bắc Đẩu cho chúng ta. ”

    One of the things she said to me in the first few months was, “I love the fact that your approach to leadership is to create a compelling vision that becomes a North Star for us.”

    ted2019

    Ban đêm, họ chăm chú nhìn vào Ngôi Sao Bắc Đẩu, vị trí cố định của nó cung ứng một nguồn tin cậy trên trời cho các thủy thủ, giúp họ đi đúng hướng đến điểm tới của họ.

    At night they kept their eyes keenly focused on the North Star, its fixed position providing a heavenly anchor for sailors, helping them sail a true course to their destination.

    LDS

    Khi sự kêu gọi phục vụ truyền giáo của tôi đến, tôi đã phục vụ, và công việc truyền giáo của tôi trở nên giống như Ngôi Sao Bắc Đẩu để hướng dẫn tôi trong các sinh hoạt khác trong đời sống của tôi.

    When my mission call came, I served, and my mission became like the North Star to guide me into the other pursuits of my life.

    LDS

    Năm 1993, DAT / EM Systems International được trao Giải thưởng Nhà xuất khẩu quốc tế của năm Alaska, bây giờ được gọi là Giải thưởng Sao Bắc đẩu của Thống đốc Alaska về Xuất sắc Quốc tế. Giải thưởng được trao cho các công ty ở bang Alaska, những người có khối lượng phân phối hàng hóa lớn trên toàn thế giới.

    In 1993, DAT/EM Systems International was awarded the Alaska International Exporter of the Year Award, now called the Alaska Governor’s North Star Awards for International Excellence.

    WikiMatrix

    Và như vậy bảy ngôi sao sẽ có nghĩa là ” elu meen, ” đó là từ Dravidian cho chòm Bắc Đẩu.

    And so seven stars would stand for ” elu meen, ” which is the Dravidian word for the Big Dipper star constellation.

    QED

    Dù ngày nay chúng ta không biết chòm sao nào ông Gióp gọi là Huỳnh Đạo và Bắc Đẩu, nhưng con người không thể kiểm soát và chỉ đạo chúng.

    Whatever may be the psent identification of the Mazzaroth and Ash constellations, man cannot control and guide them.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kiến Thức Thiên Văn Học: Chòm Sao Thiên Yết
  • Personality Of Geminis And Their Compatibility With Other Zodiac Signs
  • Cung Song Tử (21/5 – 22/6) Tình Yêu, Tính Cách & Sự Nghiệp
  • Bí Ẩn Tính Cách Tình Duyên & Sự Nghiệp
  • Song Tử (Chòm Sao) – Du Học Trung Quốc 2022
  • Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Để Xem Tên Bạn Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặc Tính Của Những Người Cung Bạch Dương
  • Sư Tử Và Bạch Dương Có Hợp Nhau Không? Kiêu Hãnh Và Thống Trị
  • Bạch Dương Và Sư Tử: Ngọn Lửa Bùng Cháy
  • Sức Hút Giữa Bạch Dương Và Sư Tử
  • Giải Đáp: Cung Sư Tử Và Bạch Dương Có Hợp Nhau Không?
  • Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh

    Để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh, thì cách phổ biến nhất là tìm những từ tiếng Anh đồng nghĩa, cùng ý nghĩa với tên bạn và sử dụng nó là tên chính (First Name), sau đó ghép với họ của bạn (Last Name), vậy là bạn đã có tên tiếng Anh cho riêng mình rồi.

    An: Ingrid (bình yên)

    Vân Anh: Agnes (trong sáng)

    Sơn Anh: Augustus (vĩ đại, lộng lẫy)

    Mai Anh: Heulwen (ánh sáng mặt trời)

    Bảo Anh: Eudora (món quà quý giá)

    Bảo: Eugen (quý giá)

    Bình: Aurora (Bình minh)

    Cúc: Daisy (hoa cúc)

    Cường: Roderick (Mạnh mẽ)

    Châu: Adele (Cao quý)

    Danh: OrborneNổi tiếng

    Dũng: Maynard (Dũng cảm)

    Dung: Elfleda (Dung nhan đẹp đẽ)

    Duyên: Dulcie (lãng mạn, ngọt ngào)

    Dương: Griselda (chiến binh xám)

    Duy: Phelan (Sói)

    Đại: Magnus (to lớn, vĩ đại)

    Đức: Finn (đức tính tốt đẹp)

    Điệp: Doris (Xinh đẹp, kiều diễm)

    Giang: Ciara (Dòng sông nhỏ)

    Gia: Boniface (Gia đình, gia tộc)

    Hân: Edna (Niềm vui)

    Hạnh: Zelda (Hạnh phúc)

    Hoa: Flower (Đóa hoa)

    Huy: Augustus (lộng lấy, vĩ đại)

    Hải: Mortimer (Chiến binh biển cả)

    Hiền: Glenda (Thân thiện, hiền lành)

    Huyền: Heulwen (Ánh sáng mặt trời)

    Hương: Glenda (Trong sạch, thân thiện, tốt lành)

    Hồng: Charmaine (Sự quyến rũ)

    Khánh: Elysia (được ban phước lành)

    Khôi: Bellamy (Đẹp trai)

    Khoa: Jocelyn (Người đứng đầu)

    Kiên: Devlin (Kiên trường)

    Linh: Jocasta (Tỏa sáng)

    Lan: Grainne (Hoa lan)

    Ly: Lyly (Hoa ly ly)

    Mạnh: Harding (Mạnh mẽ)

    Minh: Jethro (thông minh, sáng suốt)

    Mai: Jezebel (trong sáng như hoa mai)

    My: Amabel (Đáng yêu, dễ thương)

    Hồng Nhung: Rose/Rosa/Rosy (Hoa hồng)

    Ngọc: Coral/Pearl (Viên ngọc)

    Nga: Gladys (Công chúa)

    Ngân: Griselda (Linh hồn bạc)

    Nam: Bevis (nam tính, đẹp trai)

    Nhiên: Calantha (Đóa hoa nở rộ)

    Nhi: Almira (công chúa nhỏ)

    Ánh Nguyệt: Selina (Ánh trăng)

    Mỹ Nhân: Isolde (Cô gái xinh đẹp)

    Oanh: Alula (Chim oanh vũ)

    Phong: Anatole (Ngọn gió)

    Phú: Otis (Phú quý)

    Quỳnh: Epiphyllum (hoa quỳnh)

    Quốc: Basil (Đất nước)

    Quân: Gideon (vị vua vĩ đại)

    Quang: Clitus (Vinh quang)

    Quyền: Baldric (lãnh đạo sáng suốt).

    Sơn: Nolan (Đứa con của rừng núi)

    Thoa: Anthea (xinh đẹp như đóa hoa)

    Trang: Agness (Trong sáng, trong trẻo)

    Thành: Phelim (thành công, tốt đẹp)

    Thư: Bertha (Sách, sáng dạ, thông minh)

    Thủy: Hypatia (Dòng nước)

    : Stella (Vì tinh tú)

    Thảo: Agnes (Ngọn cỏ tinh khiết)

    Thương: Elfleda (Mỹ nhân cao quý)

    Tuyết: Fiona/ Eirlys (trắng trẻo, bông tuyết nhỏ)

    Tuyền: Anatole (bình minh, sự khởi đầu)

    Trung: Sherwin (người trung thành)

    Trinh: Virginia (Trinh nữ)

    Trâm: Bertha (thông minh, sáng dạ)

    Tiến: Hubert (luôn nhiệt huyết, hăng hái)

    Tiên: Isolde (Xinh đẹp như nàng tiên)

    Trúc: Erica (mãi mãi, vĩnh hằng)

    Tài: Ralph (thông thái và hiểu biết)

    : Damian (người giỏi võ)

    Văn: (người hiểu biết, thông thạo)

    Việt: Baron (ưu việt, tài giỏi)

    Vân: Cosima (Mây trắng)

    Yến: Jena (Chim yến)

    Thật đơn giản đúng không nào? Tên tiếng Anh của bạn là gì vậy? Mình tên Trúc, họ Nguyễn, vậy tên tiếng Anh của mình sẽ là Erica Nguyễn. Vừa độc đáo, vừa giữ nguyên được họ mà lại có một cái tên tiếng Anh có ý nghĩa hệt như tên mình vậy ^^

    Ngoài ra, nếu tên của bạn không có trong list đã được dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh bên trên thì cũng đừng quá buồn, bởi bạn hoàn toàn có thể tạo một tên tiếng Anh cho riêng mình bằng cách tham khảo bài viết: Đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh hoặc cách đặt tên tiếng Anh theo tính cách.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 【Bán Gỗ Bạch Dương Uy Tín】【 Giá Rẻ】【Gỗ Chất Lượng】
  • Giá Gỗ Bạch Dương Tốt Nhất Thị Trường 0906657937 Nơi Bán Gỗ Poplar
  • Tên Tiếng Anh Của Các Loại Gỗ Thông Dụng & Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ
  • Tử Vi Năm 2022 Cung Bạch Dương Đạt 7,5/10 Điểm May Mắn Và Tình Yêu
  • Cung Bạch Dương Có Hợp Với Cung Nhân Mã Không?
  • Bảo Bình Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • : Các Phát Kiến, Tư Tưởng Mới Xuất Phát Tại Đây
  • Bảo Bình Và Chuyện Tình Yêu Tác Giả: Linda Goodman Thể Loại: Chiêm Tinh, Văn Học Phương Tây Bộ Sách: 12 Cung Hoàng Đạo Và Chuyện Tình Yêu Người Dịch: Mai Phí, Giang Đoàn Giới Thiệu: Một Ngày Đẹp Trời
  • Bảo Bình – Aquarius (20/1 – 18/2)
  • Vì Đó Là Em
  • Diễn Biến Mới Trong Vụ Chém Người Nguy Kịch Ở Bình Gia
  • Cô thuộc cung Bảo Bình, huh?

    You’re an Aquarius, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi cung Bảo Bình.

    I’m an Aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi bảo bình tĩnh!

    I said calm down!

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh là Song Ngư, tổ tiên của anh là Bảo Bình.

    You are Pisces, your ascendent is Aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cung Bảo Bình

    House of Aquarius

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô ấy là cung Bảo Bình.

    She’s an aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    Báo nói cung Bảo Bình không nên ngồi thuyền. Bảo phải cẩn thận với nước.

    They say that an Aquarian shouldn’t ride boats, so you have to be careful of water.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình là cung Bảo Bình.

    I’m Aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bảo Bình.

    Aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    EZ Aquarii là một hệ sao ba sao khoảng 11,3 ly (3,5 pc) từ Mặt Trời trong chòm sao Bảo Bình.

    EZ Aquarii is a triple star system approximately 11.3 ly (3.5 pc) from the Sun in the constellation Aquarius.

    WikiMatrix

    In 1968, he debated fellow astrologer Dane Rudhyar on the topic of the Age of Aquarius.

    WikiMatrix

    Những người thuộc cung Bảo Bình có thể dễ bị đau ống quyển , co thắt cơ , và các vấn đề mắt cá .

    Aquarians may be susceptible to shin splints , muscle spasms , and ankle problems .

    EVBNews

    Tôi tin Hội Thánh đấu sĩ sẽ đi qua đây, và tôi có thể mở đường cho họ, bằng cách dẹp sạch cung Bảo Bình!

    I believe my fellow Saints will get this far, and I can open a path for them by clearing out this House of Aquarius!

    OpenSubtitles2018.v3

    Messier 2 hay M2 (còn gọi là NGC 7089) là một cụm sao cầu nằm trong chòm sao Bảo Bình (Aquarius), khoảng 5 độ về phía bắc ngôi sao Beta Aquarii.

    Messier 2 or M2 (also designated NGC 7089) is a globular cluster in the constellation Aquarius, five degrees north of the star Beta Aquarii.

    WikiMatrix

    Cung Bảo Bình , hay Gấu nước , gân gót của bạn là điểm yếu nhất trên cơ thể bạn và bạn cũng nên coi chừng nửa dưới của chân .

    As an Aquarius , or water bearer , your Achilles tendon is the weakest spot on your body and you should also watch out for the lower half of the leg .

    EVBNews

    Sao anh bình tĩnh được nếu em cứ bảo anh bình tĩnh?

    How am I gonna relax if you keep telling me to relax?

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này báo hiệu sự kết thúc của một thời kỳ chiêm tinh (thời kỳ của Song Ngư) và bắt đầu vào một thời kỳ khác (thời kỳ của Bảo Bình).

    This signaled the end of one astrological age (the Age of Pisces) and the beginning of another (the Age of Aquarius).

    WikiMatrix

    Đừng ở đó à bảo tôi bình tĩnh chứ ngựa nhí!

    Hey, Marty, calm down

    opensubtitles2

    Tom bảo tớ bình tĩnh.

    Tom told me to calm down.

    Tatoeba-2020.08

    Không, đừng bảo tôi bình tĩnh.

    No, don’t tell me to calm down.

    OpenSubtitles2018.v3

    Israel có số lượng bảo tàng bình quân đầu người cao nhất trên thế giới.

    Israel has the highest number of museums per capita in the world.

    WikiMatrix

    Đã bảobình tĩnh đi.

    And I said calm down.

    OpenSubtitles2018.v3

    “GS Ngô Bảo Châu bình luận vụ xử Hà Vũ”.

    “Nationalratskommission sagt Ja zum Gripen” .

    WikiMatrix

    Mấy tên vô lại đó có vẻ không dễ bảobình tĩnh như cô Daisy đây đâu.

    Our best bet is this duplicitous fella ain’t as cool a customer as Daisy here.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảo Bình ♒: Tử Vi Theo Tháng Dành Cho Năm Tháng 11 Năm 2022
  • Bảo Bình ♒: Tử Vi Theo Tháng Dành Cho Tháng 8 Năm 2022
  • Đàn Ông Nhân Mã – Phụ Nữ Bảo Bình
  • Đàn Ông Nhân Mã – Phụ Nữ Bảo Bình – Hoàn
  • Đàn Ông Bảo Bình – Phụ Nữ Xử Nữ – Hoàn
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100