1001+ Tên con trai mệnh Thổ hợp phong thuỷ & mang lại nhiều may mắn


Mệnh Thổ là gì? Ưu, nhược điểm con trai mệnh Thổ


Con trai thuộc mệnh Thổ theo ngũ hành tượng trưng cho các yếu tố thiên nhiên là cây cối, là cội nguồn của sự sống và có một số đặc điểm sau:


– Con trai mệnh Thổ thuộc Bích Thượng Thổ – Đất Tò Vò.


– Mệnh tương sinh: Thổ, Hỏa và Kim


– Mệnh tương khắc: Thủy và Mộc


– Màu sắc phù hợp: Vàng, nâu thuộc hành Thổ, màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim tương sinh.


– Con trai mệnh Thổ thường là người ấm áp, biết quan tâm người xung quanh. Đặc biệt, luôn chung thủy, chân thành và được mọi người tín nhiệm.

Ưu điểm con trai mệnh Thổ:


  • Trầm tính, ôn hòa, tạo cảm giác ấm áp và ổn định.
  • Đáng tin cậy, chung thủy và giữ chữ tín.
  • Quan tâm, chăm sóc và đồng cảm với mọi người xung quanh.
  • Trung thành và kiên trì.


Nhược điểm con trai mệnh Thổ:


  • Thiếu quyết đoán và không dám thay đổi, bứt phá.
  • Thiếu năng khiếu hay tài lẻ đặc biệt.
  • Không có sở trường về nghệ thuật.



Lưu ý cách đặt tên con trai mệnh Thổ theo ngũ hành


Theo ngũ hành phong thủy gồm Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ, mỗi hành có tương sinh và tương khắc. Tương sinh bổ trợ, tương khắc hạn chế. Khi đặt tên con trai mệnh Thổ, chú ý đến hành tương sinh và tương khắc.


Đặt tên gồm Họ + Tên lót + Tên chính. 


Cách đặt tên con trai mệnh Thổ:


Đặt tên con trai mệnh Thổ theo ngũ hành tương sinh: Bố mẹ có thể đặt tên bé trai mệnh Thổ với các tên thuộc hành Thổ, Kim, Hỏa để bổ trợ và tương sinh cho bé như: Nhật, Quang, Sáng, Đăng, Hiệp, Huy, Dương, Đồng, Kim, Nguyên, Khải, Cường, Bình, Anh, Nam, Hưng, Ngọc, Điền, Sơn, Lâm, Kiên, Kiệt, Hoàng, Bảo, Châu, Thành, Thông,…


Tránh đặt tên con trai mệnh Thổ theo ngũ hành tương khắc: Khi đặt tên con trai mệnh Thổ, hạn chế sử dụng những tên thuộc hành Thủy và Mộc, vì chúng tương khắc với bé. Những tên nên tránh như Cương, Phong, Khôi, Phúc, Bách, Hùng, Hữu, Vũ, Hà, Giang, Xuân, Đông,…


Tên con trai mệnh Thổ cần bổ khuyết tứ trụ: Tứ trụ bao gồm giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh và năm sinh. Mỗi trụ gồm Thiên Can và Địa Chi, tạo thành Bát tự. Theo đó:


– Thiên Can: Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỷ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý.


– Địa Chi: Sửu, Tý, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi.


Thiên Can và Địa Chi đại diện cho các ngũ hành:


  • Hành Kim: Canh, Tân, Thân, Dậu.
  • Hành Mộc: Giáp, Ất, Dần, Mão.
  • Hành Thủy: Nhâm, Quý, Hợi, Tý.
  • Hành Hỏa: Bính, Đinh, Tị, Ngọ.
  • Hành Thổ: Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.


Khi đặt tên con trai mệnh Thổ, cần đảm bảo có đủ 4 hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ trong bát tự. Nếu thiếu hành nào, có thể bổ sung để đạt đủ các hành.



Gợi ý tên con trai mệnh Thổ hay và ý nghĩa


Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.


Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.


Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó


Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.


Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.


Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.


Đăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.


Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.


Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.


Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.


Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.


Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.


Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.


Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.


Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.


Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống, không sơ những khó khăn.


Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.


Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.


Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.


Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.


Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.


Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.


Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.


Mạnh Hùng: Mạnh mẽ và quyết liệt! Đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.


Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.


Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.


Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.


Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.



Đặt tên con trai mệnh Thổ hợp các yếu tố thiên nhiên


1. Thạch – Tên con trai mệnh Thổ


An Thạch: Hi vọng con là một chàng trai kiên định, rõ ràng.


Bảo Thạch: Hi vọng con là một chàng trai mạnh mẽ, là người có khí phách. Sau này có một cuộc sống sung túc, giàu sang.


Minh Thạch: Đây là tên cho bé trai mệnh thổ với hi vọng con sau này sẽ thành công, tương lai tươi sáng và là chỗ dựa vững chắc cho cả gia đình.


2. Bảo – Tên con trai mệnh Thổ hay


Đức Bảo: Hi vọng con trai của bố mẹ sẽ có phẩm chất tốt đẹp và cao quý.


Gia Bảo: Hi vọng con là một người sống chân thành, có trái tim ấm áp và yêu thương.


Long Bảo: Đây là tên hay cho bé trai mệnh Thổ. Cái tên này mang ý nghĩa là một rồng quý, mạnh mẽ và rất quyết đoán.


Quốc Bảo: Con là bảo vật quốc gia, bố mẹ hi vọng con sẽ một tâm hồn cao quý.


Thiên Bảo: Bố mẹ dành tất cả dành yêu thương cho con. Con là món quà mà ông trời ban xuống


Xuân Bảo: Hi vọng con có sức sống mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng, tinh thần luôn phấn khởi, cuộc sống luôn tự do tự tại.



3. Châu – Tên con trai theo mệnh Thổ


Bảo Châu: Đây là một cái tên hay để đặt tên cho bé trai mệnh Thổ. Với ý nghĩa là quý giá như viên ngọc bảo, đời sống nội tâm phong phú, sâu sắc


Đức Châu: Con chính là viên ngọc quý. Bố mẹ hi vọng con sẽ sống hiếu thảo và sau này có nhiều phức đức.


Minh Châu: Con là viên ngọc sáng lung linh trong lòng của bố mẹ.


Ngọc Châu: Ngọc có nghĩa là đá quý, Châu trong nghĩa hán việt là trân châu, ngọc quý.


Phong Châu: Là người chí lớn, đi khắp bốn phương, luôn hướng bản thân đến mục tiêu cao cả


Thiên Châu: Con là châu báu mà ông trời ban cho bố mẹ.



4. Sơn – Tên con trai mệnh Thổ dũng cảm


Anh Sơn: Bố mẹ hi vọng con luôn có bản lĩnh, là chỗ dựa vững chắc.


Bá Sơn: Hi vọng trong tương lai con sẽ tạo nên sự nghiệp lớn, vững chãi như ngọn núi cao.


Bách Sơn: Hi vọng con sống ngay thẳng, hi vọng con có sức sống bền bỉ, vượt qua mọi gian khổ, không chịu cúi đầu.


Công Sơn: Con sẽ luôn vững chãi trước mọi khó khăn. Là người biết yêu thương cha mẹ


Giang Sơn: Bố mẹ hi vọng con mạnh mẽ, vĩ đại như sông núi.


Ngọc Sơn: Con là viên ngọc sáng nhất đỉnh núi, có thể lan truyền cảm hứng tích cực cho mọi người xung quanh.


Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.



5. Điền – Tên con trai mệnh Thổ hay và sâu sắc


Huy Điền: Bố mẹ hi vọng công việc của con sau này sẽ hưng thịnh và phồn vinh.


Phúc Điền: Hi vọng con luôn sống hướng thiện và làm những điều tốt lành.


Minh Điền: Hi vọng con lớn lên sẽ có sự nghiệp lớn.


Ngọc Điền: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.


6. Trường – Tên bé trai mệnh Thổ ý nghĩa


Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.


Duy Trường: Hi vọng con luôn nhẫn nại và kiên định. Mong con có can đảm để vượt qua những thử thách trong cuộc sống. Hi vọng con luôn mạnh khỏe và sống trường thọ.


Nhật Trường: Cuộc sống tươi sáng và dài rộng đang đón chờ con ở phía trước.


Nhất Trường: Hi vọng con là một người đứng đầu giỏi giang, thông minh.



Tên con trai mệnh Thổ tương hợp mệnh Kim & mệnh Hỏa


1. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Bảo


Gia Bảo: Mang nghĩa là chàng trai có trái tim ấm áp, được nhiều người yêu mến.


Đăng Bảo: Mong con sau này luôn có hướng đi đúng đắn, luôn được bề trên soi sáng.


Quốc Bảo: Người có tâm hồn đẹp, lương thiện.


An Bảo: Người sống nghĩa tình, trọng ân tình.


Chí Bảo: Người luôn hướng về những điều tốt đẹp.


2. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Kiệt


Đức Kiệt: Tên con trai mệnh thổ với ước mong con là người có cả tài năng lẫn cả đức độ.


Tuấn Kiệt: Mong con vừa khôi ngô tuấn tú, vừa có tài năng kiệt xuất.


Anh Kiệt: Mong con mạnh mẽ như anh hùng hào kiệt, trí dũng song toàn.



3. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Đại


Văn Đại: Con là cậu bé thông thái, quả cảm


Tấn Đại: Con sau này có thể phát triển thành một người có bản lĩnh to lớn


Quang Đại: Mong con có cuộc đời tốt đẹp, luôn làm được nhiều việc lớn cũng như sống ngay thẳng.


4. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Thắng


Văn Thắng: Con là người con trai mạnh mẽ, có tinh thần cầu tiến nhưng cũng thông thái, giỏi giang.


Chiến Thắng: Đặt tên con trai mệnh Thổ này mong con luôn có sức mạnh để thành công, thắng lợi trong cuộc sống.



5. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Tuấn


Mạnh Tuấn: Đặt tên con trai mệnh Thổ này hy vọng con vừa giỏi giang, vừa có bản lĩnh để đối đầu với khó khăn, thử thách.


Điền Tuấn: Mong con trai sau này giỏi giang, ưu tú.


Anh Tuấn: Ý nghĩa con có dung mạo khôi ngô và tư chất thông minh.


6. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Dũng


Chí Dũng: Con là cậu bé vừa có sự dũng cảm, gan dạ vừa có cả chí hướng để theo đuổi mục tiêu.


Điền Dũng: Người con trai có lòng dũng cảm, vững chãi trước mọi khó khăn.


Anh Dũng: Con có lòng dũng cảm phi thường, luôn đương đầu tốt với thử thách.



7. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Thọ


Xuân Thọ: Đặt tên con trai mệnh Thổ này mong cuộc đời con trai luôn khỏe mạnh, vui vẻ, nhiều niềm hạnh phúc.


Hữu Thọ: Mong con trai có cuộc sống khỏe mạnh, trường thọ.


Đình Thọ: Con có sự nghiệp, tính cách kiên định, làm chỗ dựa cho người khác.


8. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Quang


Vinh Quang: Gửi gắm niềm ước mong con có sự nghiệp, cuộc đời thành công hiển hách.


Minh Quang: Mong con có tương lai xán lạn, tươi sáng.


Nhật Quang: Hy vọng con luôn có sức mạnh, mạnh mẽ như ánh sáng mặt trời.



9. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Ngọc


Minh Ngọc: Con là viên ngọc quý, thông minh, sáng suốt.


Sơn Ngọc: Viên ngọc trên núi luôn tỏa sáng.


Quang Ngọc: Con là viên ngọc sáng.


10. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Phát


Ngọc Phát: ý nghĩa con cái như viên ngọc phát sáng của bố mẹ.


Đức Phát: Mong con trai luôn là người ngay thẳng, được mọi người quý mến, từ đó thành công trong cuộc đời.


Tấn Phát: Con trai sẽ phát triển bản thân không ngừng để trở thành người tốt.



11. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Nguyên


Nam Nguyên: Gió phương Nam mạnh mẽ, luôn thành công.


Thành Nguyên: Con sẽ luôn khỏe mạnh, có suy nghĩ chín chắn, quyết đoán, thành công.


Trường Nguyên: Con sẽ luôn là người đứng đầu, có chính kiến rõ ràng.


12. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Minh


Hải Minh: Con là biểu tượng cho những điều tốt đẹp.


Đăng Minh: Con sẽ luôn tỏa sáng như ngọn hải đăng, học hành giỏi giang.


Hoàng Minh: Mong con trai có cuộc sống sang trọng, giàu sang.


Anh Minh: Tên con trai mệnh Thổ với hàm ý thông minh, lanh lợi.


Chiêu Minh: Mong con sau này lớn lên sẽ sáng dạ và có cuộc sống sung túc.



13. Đặt tên con trai mệnh Thổ tên Quân


Hải Quân: Người con của biển cả.


Phong Quần: Anh hùng hào kiệt, trí dũng song toàn.


Khải Quân: Chiến thắng khải hoàng, oanh liệt.


Minh Quân: Con cần phải ghi nhớ mình là đấng nam nhi đầu đội trời chân đạp đất.


Hùng Quần: Người con trai hùng dũng, có chí lớn.



Tên con trai mệnh Thổ theo màu sắc hợp mệnh



  • Tử, Hồng, Đan, Hoàng.
  • Mạnh Tử, Tử Long, Diệp Tử.
  • Hồng Duy, Hồng Sơn, Hồng Minh, Tân Hồng.
  • Chu Đan, Trần Đan, Triệu Đan.
  • Chấn Hoàng, Huy Hoàng, Kim Hoàng, Minh Hoàng, Hoàng Anh, Hoàng Minh, Hoàng Hà, Đỗ Hoàng.




Tổng hợp tên con trai mệnh Thổ hợp phong thủy khác


Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.


Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.


Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.


Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.


Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.


Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.


Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.


Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.


Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.


Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.


Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la


Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.


Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.


Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.


Thiên Ân: Sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.


Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.


Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.


Trường An: Mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.


Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.


Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.


Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.


Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.